menu_book
見出し語検索結果 "chia sẻ" (1件)
日本語
動共有する
chia sẻ thông tin
この情報を共有する
swap_horiz
類語検索結果 "chia sẻ" (1件)
cơ chế chia sẻ rủi ro
日本語
フリスク分担メカニズム
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
明確なリスク分担メカニズムは、より多くの投資家を引き付けるでしょう。
format_quote
フレーズ検索結果 "chia sẻ" (14件)
chia sẻ thông tin
この情報を共有する
Anh ấy chia sẻ triết lý sống.
彼は人生哲学を語った。
Anh ta đã tiếp nhận và chia sẻ thông tin không chính thống.
彼は非公式な情報を受け取り、共有しました。
Ông ấy đã chia sẻ thông tin sai sự thật trên không gian mạng.
彼はサイバースペースで虚偽の情報を共有しました。
Cơ chế chia sẻ rủi ro rõ ràng sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
明確なリスク分担メカニズムは、より多くの投資家を引き付けるでしょう。
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
彼女は、この美しい行動を広めるために、他の人に光(視力)を贈りたいと願った。
Mẹ muốn có người chia sẻ buồn vui.
母は悲喜を分かち合える人が欲しいと思っています。
Tại lễ kỷ niệm, GS. TS Nguyễn Thị Thanh Mai đã có những chia sẻ gần gũi.
記念式典で、教授・博士グエン・ティ・タイン・マイは親密な話をしました。
Các cựu chuyên gia đã chia sẻ kinh nghiệm quý báu của họ.
元専門家たちは貴重な経験を共有しました。
Người cùng em chia sẻ và tận hưởng những khoảnh khắc bình yên của cuộc sống.
私と一緒に人生の穏やかな瞬間を分かち合い、楽しむ人。
Trong hôn nhân, em quan trọng sự thủy chung, tôn trọng và chia sẻ.
結婚において、私は誠実さ、尊敬、分かち合いを重視します。
Chia sẻ cùng nhau trong mọi khía cạnh cuộc sống.
人生におけるあらゆる側面を共に分かち合う。
Tổ trưởng Khoa học xã hội đã nhận đề thi và chia sẻ lên nhóm.
社会科学の班長が試験問題を受け取り、グループに共有した。
Thông tin quan trọng thường được chia sẻ trong nhóm chung của dự án.
重要な情報は通常、プロジェクトの共通グループで共有される。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)